50+ các ký hiệu viết tắt trong y học phổ biến nhất

Thứ Ba, 15/10/2024 - 23:41

Các ký hiệu viết tắt trong y học là một dạng rút ngắn gọn cách viết của một từ hoặc cụm từ trong lĩnh vực y học. Nó thường bao gồm một hoặc nhiều chữ cái đầu trong cụm từ muốn viết. Với những người làm trong lĩnh vực y học, đây là những ký hiệu quen thuộc và thường xuyên được sử dụng. 

Giải mã 50+ các ký hiệu viết tắt trong y học phổ biến hiện nay

Dưới đây là tổng hợp các từ viết tắt phổ biến trong y học được Hội điều dưỡng chia sẻ, đọc và tìm hiểu ngay. 

Các ký hiệu viết tắt trong y học về bệnh lý phổ biến 

Trong nội dung dưới đây là các bệnh lý thường gặp và ký hiệu viết tắt của các căn bệnh này: 

Viết tắt  Tên tiếng Anh Ý nghĩa tiếng Việt
CAD Coronary Artery Disease Bệnh động mạch vành
DM Diabetes mellitus Đái tháo đường
UTI Urinary tract infection Nhiễm trùng đường tiết niệu
DVT Deep Venous Thrombosis Huyết khối tĩnh mạch sâu
K Cancer Ung thư 
THA Hypertension Tăng huyết áp 
PUD Peptic ulcer disease Loét dạ dày tá tràng
RA Rheumatoid Arthritis Viêm khớp dạng thấp
Tổng hợp các ý ký hiệu viết tắt về bệnh lý 
Tổng hợp các ý ký hiệu viết tắt về bệnh lý

Các ký hiệu viết tắt trong y học về thuốc, hóa chất, và dược phẩm 

Viết tắt  Tên tiếng Anh Ý nghĩa tiếng Việt
5-ASA 5-aminosalicylic acid axit 5-aminosalicylic
BCP birth control pills thuốc tránh thai
D5W dextrose in water dextrose 5% trong nước
ETH hoặc ETOH ethyl alcohol Rượu etylic
1/2NS one-half normal saline (0.45%) nước muối 0,45% 
Rx prescription đơn thuốc
syr syrup Siro

Các ký hiệu viết tắt trong y học về liều dùng, cách dùng thuốc 

Viết tắt  Tên tiếng Anh Ý nghĩa tiếng Việt
ac before meals trước bữa ăn
achs before meals and at bedtime trước bữa ăn & trước khi đi ngủ 
ap before dinner trước bữa tối
pc after meals sau bữa ăn
q every mỗi
q4h every 4 hours mỗi 4 giờ
q6h every 6 hours mỗi 6 giờ
q8h every 8 hours mỗi 8 giờ
q12h every 12 hours mỗi 12 giờ
qam every morning mỗi buổi sáng
qd, QD, q.d., Q.D. every day mỗi ngày
o.d. once per day 1 lần 1 ngày
bid, BID twice a day 2 lần 1 ngày
TID, tid three times a day 3 lần 1 ngày
qid , QID four times a day 4 lần 1 ngày
qod, QOD, q.o.d., or Q.O.D every other day Cách ngày
mEq milliequivalent mili đương lượng
PO orally or by mouth dùng thuốc bằng đường uống
SC, SQ sq, hoặc sub q subcutaneous or subcutaneously tiêm dưới da
ID Intradermal tiêm trong da
inj. injection thuốc tiêm
IV Intravenous  tiêm tĩnh mạch
IM intramuscular tiêm bắp
inf infusion truyền dịch
IN intranasal dùng trong mũi
SL, s.l. sublingual (under the tongue) ngậm dưới lưỡi
instill. instillation nhỏ từng giọt
IP Intraperitoneal dùng trong màng bụng
PR Per the rectum đường trực tràng
PV Per the vagina đường âm đạo
MDI metered-dose inhaler Ống hít định liều
garg gargle súc miệng
NPO, n.p.o. nothing by mouth không được ăn, uống
Các ký hiệu viết tắt trong y học về cách dùng thuốc 
Các ký hiệu viết tắt trong y học về cách dùng thuốc

Ký hiệu viết tắt về các bộ phận trên cơ thể 

Viết tắt  Tên tiếng Anh Ý nghĩa tiếng Việt
AD right ear Tai phải
a.s, AS left ear Tai trái
AU each ear; both ears Mỗi tai, cả hai tai
BSA body surface area Diện tích bề mặt cơ thể
o.s., OS left eye Mắt trái
o.d., OD right eye Mắt phải
ft foot Chân
GL gastrointestinal Đường tiêu hóa
f or F female Nữ giới
GU genitourinary Sinh dục tiết niệu
ID infectious disease trong da
ID intradermal tiêm bắp
IM intramuscular trong mũi
IN intranasal tĩnh mạch
IV intravenous Truyền qua Tĩnh mạch
IVP intravenous push Đưa vào đường tĩnh mạch
Ký hiệu viết tắt về bộ phận trên cơ thể 
Ký hiệu viết tắt về bộ phận trên cơ thể

Các ký hiệu viết tắt trong y học về số liệu y tế 

Viết tắt  Từ tiếng Anh  Ý nghĩa tiếng Việt
BP blood pressure Huyết áp
BS blood sugar Đường huyết
BMI body mass index Chỉ số khối cơ thể 
BPM Beats Per Minute Nhịp tim trong mỗi phút
CBC complete blood count Công thức máu toàn bộ
DBP diastolic blood pressure Huyết áp tâm trương
HCT hematocrit Huyết cầu
H&H hematocrit and hemoglobin Huyết sắc tố
LFT liver function tests Xét nghiệm chức năng gan
T temperature Nhiệt độ
J joule Jun
L or l liter lít
MDI metered-dose inhaler ống hít định liều
mEq milliequivalent 1/1000
mEq/L milliequivalent per liter 1/1000 lít
cc cubic centimeters Centimet khối
tbsp or Tbsp tablespoon muỗng canh
tsp teaspoon thìa cà phê
U or u unit đơn vị
Tổng hợp các ký hiệu viết tắt về số liệu y tế 
Tổng hợp các ký hiệu viết tắt về số liệu y tế

>>>Xem thêm: Chương trình Liên thông Đại học Điều dưỡng từ A-Z

Các ký hiệu viết tắt trong y học về các loại xét nghiệm & vị trí công việc

Viết tắt  Từ tiếng Anh  Ý nghĩa tiếng Việt
CD controlled delivery Vận chuyển có kiểm soát
CR controlled-release Phát hành kiểm soát
DAW dispense as written Phân phối như đã viết
disp dispense Phân chia
div divide chia
lab laboratory Phòng thí nghiệm
MD medical doctor Dược sĩ 
CXR chest x-ray Tia X
CT computed tomography Chụp cắt lớp vi tính
CA coronary angiography Chụp động mạch vành
MRI magnetic resonance imaging Chụp ảnh cộng hưởng từ tính
PET positron emission tomography Chụp cắt lớp phát xạ positron
PA Physician Assistant Trợ lý bác sĩ
DOM Doctor of Osteopathic Medicine Bác sĩ chuyên khoa Xương khớp
LPN licensed practical nurse Y tá thực hành cấy ghép

Lời kết 

Bài viết trên đây đã tổng hợp 50+ các ký hiệu viết tắt trong y học phổ biến nhất hiện nay. Những cá nhân đã và đang theo đuổi ngành Y cần phải nắm chắc các ký hiệu này để hỗ trợ quá trình học tập, nghiên cứu thuận lợi hơn. Cũng như đảm bảo quá trình giao tiếp với đồng nghiệp dễ dàng hơn. 

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Giáo trình điều dưỡng nội khoa và các câu hỏi liên quan
Giáo trình điều dưỡng nội khoa và các câu hỏi liên quan

29-05-2024

Giáo trình điều dưỡng nội khoa gồm các bài giảng thuộc chuyên ngành tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, nội tiết, xương cơ khớp. Nhằm giúp sinh viên...

Học Dược tốn bao nhiêu tiền và yếu tố ảnh hưởng đến học phí 
Học Dược tốn bao nhiêu tiền và yếu tố ảnh hưởng đến học phí 

08-12-2024

Học Dược tốn bao nhiêu tiền sẽ phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố: Ngôi trường theo học, chương trình đào tạo, chất lượng giảng dạy, các chi tiêu,…....

12 nhiệm vụ của điều dưỡng viên chi tiết và đầy đủ nhất 
12 nhiệm vụ của điều dưỡng viên chi tiết và đầy đủ nhất 

04-09-2024

Nhiệm vụ của điều dưỡng là gì? Họ được coi như mắt xích quan trọng trong công tác chăm sóc sức khỏe người bệnh, giúp người bệnh điều trị và phục...

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Dược sinh viên cần nắm được
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Dược sinh viên cần nắm được

18-07-2024

Tiếng Anh chuyên ngành Dược là một trong những kiến thức quan trọng mà bất kỳ sinh viên theo học ngành cần nắm được. Để có thể đọc được sách chuyên...

Tăng cường năng lực đo lường chất lượng bệnh viện
Tăng cường năng lực đo lường chất lượng bệnh viện

11-05-2024

Văn phòng xin gửi đến các anh/chị Bài giảng: “Tăng cường năng lực đo lường chất lượng bệnh viện” do Ths Phạm Đức Mục biên soạn. File đính kèm: Tăng...